qt_vietnam
st

Hotline/Viber 

096 333 2138
 
 
homeicon

Email mua hàng

qtvinasolar@gmail.com
 
 

BẢNG GIÁ NHÔM ĐỊNH HÌNH

Nhà Máy Nhôm QT Việt Nam xin gửi tới Quý Khách hàng Bảng Giá Nhôm Định Hình mới nhất năm 2024 như sau:

Quý khách có thể Zalo: 0963332138 để được báo giá tốt nhất! xin cảm ơn!

 

STTITEMS SPEC / THÔNG TIN HÀNGQ'TYUNIT
Đơn Vị
UNIT PRICE
(VND)
AMOUNT
(VND)
GHI CHÚ
Note
1Nhôm định hình 15x30
Model : QT- 1530
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng: 0,64 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét       59,000         59,000 Sẵn hàng 
2Nhôm định hình 20x20
Model : QT- 2020
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng: 0,47 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét       43,000              43,000 Sẵn hàng 
2Nhôm định hình 20x40
Model : QT- 2040
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng: 0,83 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét       79,500              79,500 Sẵn hàng 
3Nhôm định hình 30x30
Model : QT- 3030
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng: 0,8 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét       75,000              75,000 Sẵn hàng 
3Nhôm định hình 30x30A
Model : QT- 3030A
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng: 0,8 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét       75,000              75,000 Sẵn hàng 
3Nhôm định hình 30x30XL
Model : QT- 3030
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng: 0,6 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét       54,000              54,000 Sẵn hàng 
2Nhôm định hình 30x60
Model : QT- 3060
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng: 1.58 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét     145,000            145,000 Sẵn hàng 
2Nhôm định hình 30x60A
Model : QT- 3060A
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng: 1.28 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét     120,000            120,000 Sẵn hàng 
2Nhôm định hình 30x60XL
Model : QT- 3060XL
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng: 1.2 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét     110,000            110,000 Sẵn hàng 
3Nhôm định hình 40x40
Model : QT-4040QT
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng: 0,87 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét       80,000              80,000 Sẵn hàng 
4Nhôm định hình 40x40L
Model : QT-4040L
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng:  1.27 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét     125,000            125,000 Sẵn hàng 
5Nhôm định hình 40x40B
Model : QT-4040B
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng:  1.68 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét     155,000            155,000 Sẵn hàng 
6Nhôm định hình 40x40H
Model : QT-4040H
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng:  1.68 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét     155,000            155,000 Sẵn hàng 
7Nhôm định hình 40x80
Model : QT-4080A
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng:  1.8 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét     165,000            165,000 Sẵn hàng 
8Nhôm định hình 40x80L
Model : QT-4080L
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng:  2.35 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét     235,000            235,000 Sẵn hàng 
9Nhôm định hình 40x80C
Model : QT-4080C
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng:  3.1 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét     330,000            330,000 Sẵn hàng 
9Nhôm định hình 45x45
Model : QT- 45x45
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng:  1.85 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét     185,000            185,000 Sẵn hàng 
9Nhôm định hình 50x50
Model : QT- 5050
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng:  2.47 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét     235,000            235,000 Sẵn hàng 
9Nhôm định hình 60x60
Model : QT- 6060
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng:  2.58 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét     245,000            245,000 Sẵn hàng 
9Nhôm định hình 80x80
Model : QT- 8080
-Chiều dài: tiêu chuẩn 6000mm
-Tỷ trọng:  4.45 kg/m ±5%
-Vật liệu: A6063-T5, độ cứng HV≥71
-Anode chống Oxy hóa 10→12 µm
-Đặc điểm: Cứng vững,thông dụng
-Rãnh cân, chịu tải tốt, thông dụng
-Xuất xứ: SX bởi QT Việt nam
1mét     410,000            410,000 Sẵn hàng 




nhom dinh hinh, nhôm định hình, nhôm định hình tại hà nội, thanh nhom dinh hinh, thanh nhôm định hình, bán nhôm định hình, mua nhôm định hình, khung nhôm định hình, giá nhôm định hình, giá nhôm định hình 40x40, nhôm định hình 20x20, nhôm định hình 15x30, nhôm định hình 16x40, nhôm định hình 20x40, nhôm định hình 20x40A, nhôm định hình 20x60, nhôm định hình 20x80, nhôm định hình 20x80G, nhôm định hình 30x30, nhôm định hình 30x30A, nhôm định hình 30x30G, nhôm định hình 30x30H, nhôm định hình 30x30L, nhôm định hình 30x30R, nhôm định hình 30x30XL, nhôm định hình 30x60G, nhôm định hình 30x60H, nhôm định hình 30x60L, nhôm định hình 30x60XL, nhôm định hình 30x60, nhôm định hình 30x60A, nhôm định hình 30x90, nhôm định hình 30x120, nhôm định hình 30x150, nhôm định hình 30x150W, nhôm định hình 40x40, nhôm định hình 40x40A, nhôm định hình 40x40B, nhôm định hình 40x40C, nhôm định hình 40x40DF, nhôm định hình 40x40D, nhôm định hình 40x40GA, nhôm định hình 40x40H, nhôm định hình 40x40L, nhôm định hình 40x40XL, nhôm định hình 40x60, nhôm định hình 40x80, nhôm định hình 40x80C, nhôm định hình 40x80A, nhôm định hình 40x80D, nhôm định hình 40x80GA, nhôm định hình 40x80H, nhôm định hình 40x80L, nhôm định hình 40x120, nhôm định hình 40x160, nhôm định hình 45x45, nhôm định hình 45x90, nhôm định hình 50x50, nhôm định hình 50x100, nhôm định hình 60x60, nhôm định hình 60x60W, nhôm định hình 80x80, nhôm định hình 80x80L, nhôm định hình 90x90, nhôm định hình 100x100, bảng giá nhôm định hình, nhôm định hình hải phòng, bán lẻ nhôm định hình, mua nhôm định hình ở đâu, sản xuất nhôm định hình, nhôm định hình công nghiệp, nhôm định hình tphcm, nhôm định hình hà nội, nhôm định hình cnc, nhôm định hình giá rẻ, nhôm định hình tại tphcm, nhom dinh hinh tphcm, ke góc vuông, ke góc, ke góc nhôm định hình, ke góc chìm, ke góc 20x20, ke góc 30x30, ke góc 40x40, ke góc 30x60, ke góc 40x80, ke góc 60x60, ke góc 80x80, con trượt, con trượt vuông, con chạy nhôm định hình, con trượt nhôm định hình, con trượt nhôm, con trượt bi, con chạy bi, con chạy có lá, con trượt thuyền, con trượt lẫy, tán vuông, chỉ viền nhựa, giá chỉ viền nhựa pvc, chỉ viền nhựa pvc, nẹp nhựa, nẹp nhựa pvc, nẹp mica, nẹp nhựa mica, sập nhựa nẹp mica, chỉ nẹp mica, ke chìm, ke góc chìm, hammer nut, bulong chữ t, ke chìm chống xoay, spring fastenner, chân tăng chỉnh, chân tăng chỉnh chịu lực, chân băng tải, thanh nối nhôm định hình, cục gắn mica, block gắn mica, khớp quay nhôm định hình, bản lề, bản lề nhôm định hình, bích chân tăng chỉnh, mặt bích chân tăng chỉnh, bánh xe footmaster, bánh xe đẩy,  Phụ kiện nhôm định hình, nắp bịt nhôm định hình, còi nối, anchor fastener, thanh nối nhôm định hình, móc treo nhôm định hình, bích thép chữ T, bích thép thữ L, bích thép chữ thập, tay nắm nhôm định hình, ống thép bọc nhựa, khớp nối HJ, khớp Al, khớp nhôm ống, khớp nhôm Al 1, khớp nhôm AH 1, khớp Hj 1, khớp nối HJ 2, khớp nối Hj 3, khớp nối HJ 4, khớp nối HJ 5, khớp nối Hj 6, khớp nối HJ 7, khớp nối HJ 8, khớp nối HJ 9, khớp nối HJ 10, khớp nối HJ 11, khớp nối HJ 12, khớp nối HJ 13, khớp nối HJ 14, khớp nối HJ 15, nhôm ống, nhôm ống D28, khớp nối nhôm ống D28, ống nhôm định hình, khớp nối AH 1, khớp nối AH 5, khớp nối AH 2, khớp nối AH 7, khớp nối AL 1, khớp nối AL 7, khớp nối NC 05, Khớp nối NC08, thanh rail nhôm pin mặt trời, thanh rail nhôm, phụ kiện solar, ống thép bọc nhựa D28

In bài viết
LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI QT VIỆT NAM

Địa chỉ: Số 21.TT4 đường Foresa 4,Khu Nhà Ở Sinh Thái Tasco Xuân Phương, Xuân Phương, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Hotline: 096 333 2138

Email liên hệ: qtvinasolar@gmail.com

Website: qtvietnam.vn

KẾT NỐI